Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a broken heart

/ə ˈbroʊkən hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy rất buồn vì mất mát trong tình yêu phr.

Định nghĩa · feeling very sad due to love loss

“She is still healing from her broken heart.”Cô ấy vẫn đang hồi phục từ trái tim tan vỡ của mình.

“He wrote a song about his broken heart.”Anh ấy đã viết một bài hát về trái tim tan vỡ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong tình huống tình cảm.

Ghi chú · Dùng để chỉ nỗi buồn trong tình yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...