Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel down

/tuː fiːl daʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy buồn hoặc chán nản phr.

Định nghĩa · to feel sad or depressed

“I've been feeling down lately because of the weather.”Gần đây tôi cảm thấy buồn vì thời tiết.

“She felt down after hearing the news.”Cô ấy cảm thấy buồn sau khi nghe tin tức.

Đồng nghĩa feel lowbe downcast
Cụm hay dùng feel downbe feeling down

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tâm trạng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng không tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...