Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a sad story

/ə sæd ˈstɔri/ B2 IELTS

Nghĩa

câu chuyện khiến bạn cảm thấy buồn phr.

Định nghĩa · a story that makes you feel sad

“Her life is a sad story filled with struggles.”Cuộc đời cô ấy là một câu chuyện buồn với nhiều khó khăn.

“The book is a sad story about love and loss.”Cuốn sách là một câu chuyện buồn về tình yêu và mất mát.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết hoặc nói về cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để mô tả câu chuyện gây cảm xúc buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...