Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the saddest day

/ðə ˈsædɪst deɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

ngày mà bạn cảm thấy buồn nhất phr.

Định nghĩa · the day when you felt the most sadness

“The saddest day of my life was when my grandmother passed away.”Ngày buồn nhất trong đời tôi là khi bà tôi qua đời.

“That was the saddest day for the community after the tragedy.”Đó là ngày buồn nhất cho cộng đồng sau thảm kịch.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ngày có cảm xúc buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...