Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

store hours

/stɔːr aʊərz/ B2 IELTS

Nghĩa

giờ mở cửa phr.

Định nghĩa · the times when a store is open for business

“The store hours are posted on the front door.”Giờ mở cửa được niêm yết trên cửa trước của cửa hàng.

“She checked the store hours before visiting.”Cô ấy đã kiểm tra giờ mở cửa trước khi đến thăm.

Mẹo IELTS · Đề cập đến giờ mở cửa trong phần nói để minh họa cho kế hoạch.

Ghi chú · Giờ mở cửa có thể thay đổi vào dịp lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...