store hours
Nghĩa
Định nghĩa · the times when a store is open for business
“The store hours are posted on the front door.”Giờ mở cửa được niêm yết trên cửa trước của cửa hàng.
“She checked the store hours before visiting.”Cô ấy đã kiểm tra giờ mở cửa trước khi đến thăm.
Mẹo IELTS · Đề cập đến giờ mở cửa trong phần nói để minh họa cho kế hoạch.
Ghi chú · Giờ mở cửa có thể thay đổi vào dịp lễ.