Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazard assessments

B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn ở một khu vực cụ thể. phr.

Định nghĩa · Evaluations of potential risks in a specific area.

“Hazard assessments help identify vulnerable areas.”Các đánh giá rủi ro giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương.

“Regular hazard assessments are vital for safety planning.”Các đánh giá rủi ro định kỳ rất cần thiết cho việc lập kế hoạch an toàn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của các đánh giá này.

Ghi chú · Đánh giá cần được thực hiện định kỳ và chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...