Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry together

/ˈkæri təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ hoặc chứa cái gì đó như một nhóm. phr.

Định nghĩa · to hold or contain something as a group.

“We can carry together our ideas for the project.”Chúng ta có thể tập hợp ý tưởng cho dự án.

“They carried together all the supplies needed.”Họ đã tập hợp tất cả các vật tư cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry together' khi nói về sự hợp tác trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...