Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry back from

/ˈkæri bæk frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

mang cái gì đó trở lại từ một nơi. phr.

Định nghĩa · to bring something back from a place.

“She carried back the memories from her childhood.”Cô ấy đã mang lại những kỷ niệm từ thời thơ ấu.

“He carried back souvenirs from his trip.”Anh ấy đã mang về những món quà lưu niệm từ chuyến đi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'carry back from' trong IELTS Writing khi nói về kỷ niệm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc mang về đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...