Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry along from

/ˈkæri əˈlɔŋ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

mang ai đó hoặc cái gì đó theo từ một địa điểm trước đó. phr.

Định nghĩa · to take someone or something along from a previous location.

“You can carry along from the last meeting’s notes.”Bạn có thể mang theo từ ghi chú của cuộc họp trước.

“He carried along from his previous experiences.”Anh ấy đã mang theo từ những kinh nghiệm trước đó.

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'carry along from' trong IELTS Writing khi nói về thông tin.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc mang theo thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...