Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to restate the argument

/tuː ˈriːsteɪt ði ˈɑːrɡjumənt/ B2 IELTS

Nghĩa

để diễn đạt lại lập luận bằng từ ngữ khác phr.

Định nghĩa · to express the argument again in different words

“Let me restate the argument for clarity.”Để tôi diễn đạt lại lập luận cho rõ ràng.

“He decided to restate the argument in simpler terms.”Anh ấy quyết định diễn đạt lại lập luận bằng thuật ngữ đơn giản hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để cải thiện sự rõ ràng trong phần lập luận.

Ghi chú · Dùng để làm rõ hoặc nhấn mạnh lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...