to provide a recap
/tuː prəˈvaɪd ə rɪˈkæp/ B2 IELTS
Nghĩa
để đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về những gì đã xảy ra
phr.
Định nghĩa · to give a brief summary of what happened
“Let me provide a recap of the main points.”Hãy để tôi tóm tắt các điểm chính.
“He provided a recap of the previous meeting.”Anh ấy đã tóm tắt cuộc họp trước đó.
Đồng nghĩa
to summarizeto review
Mẹo IELTS · Sử dụng để giúp người nghe dễ dàng theo dõi nội dung.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt lại những gì đã nói.