Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clarify the main idea

/tuː ˈklærɪfaɪ ðə meɪn ˈaɪdɪə/ B2 IELTS

Nghĩa

để làm rõ điểm chính phr.

Định nghĩa · to make the main point clear

“I want to clarify the main idea of this research.”Tôi muốn làm rõ điểm chính của nghiên cứu này.

“Let me clarify the main idea behind the proposal.”Để tôi làm rõ ý tưởng chính đằng sau đề xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để giúp người đọc hiểu rõ hơn.

Ghi chú · Dùng để làm rõ ý chính trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...