Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tear in one's eye

/ə tɪr ɪn wʌnz aɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Thể hiện nỗi buồn hoặc cảm xúc, thường qua nước mắt. phr.

Định nghĩa · Showing sadness or emotion, often through tears.

“She had a tear in her eye as she said goodbye.”Cô ấy có nước mắt trong mắt khi nói lời chia tay.

“He spoke with a tear in his eye about his late grandmother.”Anh ấy nói với nước mắt trong mắt về bà của mình đã mất.

Đồng nghĩa emotionalmoved

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xúc động mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...