Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a sorrowful farewell

/ə ˈsɔrəfəl fɛrˈwɛl/ B2 IELTS

Nghĩa

Lời tạm biệt thể hiện nỗi buồn. phr.

Định nghĩa · A goodbye that expresses sadness.

“They had a sorrowful farewell at the train station.”Họ đã có một lời tạm biệt buồn bã tại ga tàu.

“The movie ended with a sorrowful farewell between the two friends.”Bộ phim kết thúc với một lời tạm biệt buồn bã giữa hai người bạn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong văn viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ lời tạm biệt buồn bã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...