Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wearing a mask of happiness

/ˈwɛrɪŋ ə mæsk ʌv ˈhæpinəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Giả vờ hạnh phúc trong khi bên trong buồn bã. phr.

Định nghĩa · Pretending to be happy while feeling sad inside.

“She was wearing a mask of happiness, hiding her true feelings.”Cô ấy đang giả vờ hạnh phúc, che giấu cảm xúc thật của mình.

“He often wore a mask of happiness at work despite his struggles.”Anh ấy thường giả vờ hạnh phúc ở nơi làm việc mặc dù đang gặp khó khăn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự mâu thuẫn trong cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc che giấu cảm xúc thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...