Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to recap the discussion

/tuː rɪˈkæp ðə dɪsˈkʌʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để tóm tắt những gì đã được thảo luận phr.

Định nghĩa · to summarize what was discussed

“Let’s recap the discussion before we end the meeting.”Hãy tóm tắt cuộc thảo luận trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp.

“He recapped the discussion for everyone.”Anh ấy đã tóm tắt cuộc thảo luận cho mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng để giúp người nghe nhớ nội dung đã thảo luận.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt lại các điểm đã thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...