to recap the discussion
Nghĩa
Định nghĩa · to summarize what was discussed
“Let’s recap the discussion before we end the meeting.”Hãy tóm tắt cuộc thảo luận trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp.
“He recapped the discussion for everyone.”Anh ấy đã tóm tắt cuộc thảo luận cho mọi người.
Mẹo IELTS · Sử dụng để giúp người nghe nhớ nội dung đã thảo luận.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt lại các điểm đã thảo luận.