Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry the flag

/ˈkæri ðə flæɡ/ B1 IELTS

Nghĩa

đại diện hoặc ủng hộ một lý do v.

Định nghĩa · to represent or advocate for a cause

“He carries the flag for environmental issues.”Anh ấy đại diện cho các vấn đề môi trường.

“She carries the flag for social justice.”Cô ấy ủng hộ công lý xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry the flag' để thể hiện sự cam kết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ủng hộ một lý do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...