Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry the weight of expectations

/ˈkæri ðə weɪt ʌv ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ B1 IELTS

Nghĩa

gánh chịu áp lực từ hy vọng của người khác v.

Định nghĩa · to bear the pressure of others' hopes

“He carries the weight of expectations from his family.”Anh ấy gánh chịu áp lực từ những kỳ vọng của gia đình.

“She feels she carries the weight of expectations from her peers.”Cô ấy cảm thấy mình gánh chịu áp lực từ bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry the weight of expectations' để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về áp lực từ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...