EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'carry' › carry the weight of expectations
carry the weight of expectations
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'carry'
IELTS
gánh chịu áp lực từ hy vọng của người khác
UK /ˈkæri ðə weɪt ʌv ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
·
US /ˈkæri ðə weɪt ʌv ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
to bear the pressure of others' hopes
He carries the weight of expectations from his family.
→ Anh ấy gánh chịu áp lực từ những kỳ vọng của gia đình.
She feels she carries the weight of expectations from her peers.
→ Cô ấy cảm thấy mình gánh chịu áp lực từ bạn bè.
Đồng nghĩa
bear pressure
shoulder responsibility
Collocations
carry the weight of expectations
carry the weight of responsibility
carry the weight of duty
🎯
IELTS:
Sử dụng 'carry the weight of expectations' để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Thường dùng khi nói về áp lực từ xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
carry away with
/ˈkɛri əˈweɪ wɪð/
trở nên rất tham gia vào điều gì đó
carry off with
/ˈkɛri ɔf wɪð/
lấy đi điều gì đó từ ai đó
carry through with
/ˈkɛri θru wɪð/
hoàn thành điều gì đó bạn đã bắt đầu
carry in
/ˈkɛri ɪn/
mang điều gì đó vào một nơi
carry off by
/ˈkɛri ɔf baɪ/
khiến ai đó rất ấn tượng
carry back to
/ˈkɛri bæk tu/
nhắc ai đó về một thời điểm trước đó
carry over to
/ˈkɛri ˈoʊvər tu/
chuyển điều gì đó đến một nơi hoặc thời gian khác
carry forth
/ˈkɛri fɔrθ/
đưa điều gì đó vào hành động
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'carry'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...