Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go for a swim

/ɡoʊ fɔːr ə swɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

bơi hoặc đi bơi phr.

Định nghĩa · to swim or take a swim

“Let's go for a swim at the beach.”Hãy đi bơi ở bãi biển.

“He goes for a swim every morning.”Anh ấy đi bơi mỗi sáng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện hoạt động giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động bơi lội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...