Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environmental impact assessments

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈɪmpækt əˈsɛsmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá cách mà các dự án ảnh hưởng đến môi trường. phr.

Định nghĩa · Evaluations of how projects affect the environment.

“Environmental impact assessments are required for new developments.”Các đánh giá tác động môi trường là bắt buộc cho các phát triển mới.

“They conducted environmental impact assessments before construction.”Họ đã tiến hành các đánh giá tác động môi trường trước khi xây dựng.

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Đánh giá này giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...