Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

storm preparedness plans

/stɔrm pərˈpɛrnɪdəs plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch để chuẩn bị cho bão. phr.

Định nghĩa · Plans to prepare for storms.

“Storm preparedness plans should be reviewed annually.”Các kế hoạch chuẩn bị bão nên được xem xét hàng năm.

“They developed storm preparedness plans for the community.”Họ đã phát triển các kế hoạch chuẩn bị bão cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể khi thảo luận về kế hoạch.

Ghi chú · Chuẩn bị tốt giúp giảm thiểu thiệt hại do bão.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...