Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environmental safety measures

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈseɪfti ˈmɛʒərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động được thực hiện để bảo vệ môi trường. phr.

Định nghĩa · Actions taken to protect the environment.

“Environmental safety measures are crucial for sustainable development.”Các biện pháp an toàn môi trường là rất quan trọng cho phát triển bền vững.

“They implemented environmental safety measures in their operations.”Họ đã triển khai các biện pháp an toàn môi trường trong hoạt động của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...