Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community health initiatives

/kəˈmjunɪti hɛlθ ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Programs to improve community health.

“Community health initiatives can enhance disaster preparedness.”Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể nâng cao sự chuẩn bị cho thảm họa.

“They launched community health initiatives after the flood.”Họ đã phát động các sáng kiến sức khỏe cộng đồng sau trận lũ.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ thực tế để minh họa cho quan điểm.

Ghi chú · Sức khỏe cộng đồng rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...