Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a shadow of one's former self

/ə ˈʃædoʊ əv wʌnz ˈfɔrmər sɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

yếu hơn hoặc kém thành công hơn trước phr.

Định nghĩa · to be much weaker or less successful than before

“After the illness, he was just a shadow of his former self.”Sau cơn bệnh, anh ấy chỉ còn là cái bóng của chính mình trước đây.

“The team is a shadow of its former self this season.”Đội bóng này là cái bóng của chính mình trong mùa giải này.

Đồng nghĩa diminished self

Mẹo IELTS · Sử dụng hình ảnh để tạo sức mạnh cho bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sự suy thoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...