Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a heavy heart

/tə hæv ə ˈhɛvi hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy buồn hoặc lo lắng phr.

Định nghĩa · to feel sad or troubled

“I have a heavy heart about leaving my friends behind.”Tôi cảm thấy buồn khi phải rời xa bạn bè.

“She had a heavy heart after hearing the bad news.”Cô ấy cảm thấy buồn sau khi nghe tin xấu.

Đồng nghĩa feel sorrowful
Cụm hay dùng have a heavy heart

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả nỗi buồn về một điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...