Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be downcast

/tə bi ˈdaʊnˌkæst/ B2 IELTS

Nghĩa

trông buồn hoặc chán nản phr.

Định nghĩa · to look sad or depressed

“He appeared downcast after the disappointing news.”Anh ấy trông buồn bã sau tin tức thất vọng.

“She felt downcast when she didn’t get the job.”Cô ấy cảm thấy buồn khi không nhận được công việc.

Đồng nghĩa saddejected
Cụm hay dùng look downcastbe downcast

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả biểu cảm khuôn mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...