Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in mourning

/tə bi ɪn ˈmɔrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

buồn vì cái chết của ai đó phr.

Định nghĩa · to be sad because of someone's death

“She was in mourning for her late grandmother.”Cô ấy đang buồn vì bà đã qua đời.

“He is still in mourning after his father's passing.”Anh ấy vẫn đang buồn sau khi cha qua đời.

Đồng nghĩa grieving

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả nỗi đau mất mát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...