to shed tears
Nghĩa
Định nghĩa · to cry or weep
“She shed tears at the sad movie.”Cô ấy đã rơi nước mắt khi xem bộ phim buồn.
“He shed tears during the emotional speech.”Anh ấy đã rơi nước mắt trong bài phát biểu cảm động.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để diễn tả hành động khóc.