Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to carry a heavy burden

/tə ˈkæri ə ˈhɛvi ˈbɜrdən/ B2 IELTS

Nghĩa

gánh chịu nhiều nỗi đau cảm xúc phr.

Định nghĩa · to deal with a lot of emotional pain

“He carries a heavy burden of guilt.”Anh ấy đang gánh chịu nỗi đau lớn về sự tội lỗi.

“She carries a heavy burden after her father's death.”Cô ấy gánh chịu nỗi đau lớn sau cái chết của cha.

Đồng nghĩa emotional weight
Cụm hay dùng carry a heavy burden

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về nỗi đau cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...