Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to wear a long face

/tə wɛr ə lɔŋ feɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

trông buồn hoặc nghiêm túc phr.

Định nghĩa · to look sad or serious

“He walked in with a long face after hearing the news.”Anh ấy bước vào với vẻ mặt buồn bã sau khi nghe tin.

“She always wears a long face when she's upset.”Cô ấy luôn trông buồn khi không vui.

Đồng nghĩa look sadfrown
Cụm hay dùng wear a long face

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả biểu cảm mặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...