Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel lost

/tə fil lɔst/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy bối rối hoặc không chắc chắn phr.

Định nghĩa · to feel confused or uncertain

“After the breakup, I felt lost and alone.”Sau khi chia tay, tôi cảm thấy bối rối và cô đơn.

“He felt lost in his new job.”Anh ấy cảm thấy bối rối trong công việc mới.

Đồng nghĩa confuseddisoriented
Cụm hay dùng feel lostbe lost

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cảm giác không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...