Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to carry a heavy heart

/tə ˈkæri ə ˈhɛvi hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy buồn hoặc bị đè nặng phr.

Định nghĩa · to feel sad or burdened

“She carries a heavy heart after her friend moved away.”Cô ấy cảm thấy buồn khi bạn cô ấy chuyển đi.

“He carries a heavy heart since his mother's passing.”Anh ấy cảm thấy buồn kể từ khi mẹ anh ấy qua đời.

Đồng nghĩa feel burdened
Cụm hay dùng carry a heavy heart

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả nỗi buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...