carry across
Nghĩa
Định nghĩa · to communicate or convey an idea effectively
“He managed to carry across his message clearly.”Anh ấy đã truyền đạt thông điệp của mình một cách rõ ràng.
“The teacher carried across the importance of teamwork.”Giáo viên đã truyền đạt tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc truyền đạt thông tin.