Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry across

/ˈkæri əˈkrɔs/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền đạt hiệu quả một ý tưởng v.

Định nghĩa · to communicate or convey an idea effectively

“He managed to carry across his message clearly.”Anh ấy đã truyền đạt thông điệp của mình một cách rõ ràng.

“The teacher carried across the importance of teamwork.”Giáo viên đã truyền đạt tầm quan trọng của làm việc nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc truyền đạt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...