Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a brief overview

/prəˈvaɪd ə briːf ˈoʊvərˌvjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp một tóm tắt ngắn gọn về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to give a short summary of something

“This section will provide a brief overview of the main findings.”Phần này sẽ cung cấp một tóm tắt ngắn gọn về các phát hiện chính.

“Let me provide a brief overview of the research process.”Hãy để tôi cung cấp một tóm tắt ngắn gọn về quy trình nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo sự rõ ràng cho người nghe.

Ghi chú · Rất hữu ích trong các bài viết hoặc thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...