Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clarify the discussion

/ˈklærɪfaɪ ðə dɪsˈkʌʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho cuộc thảo luận rõ ràng và dễ hiểu hơn phr.

Định nghĩa · to make the discussion clearer and easier to understand

“I would like to clarify the discussion on economic impacts.”Tôi muốn làm rõ cuộc thảo luận về các tác động kinh tế.

“This slide will clarify the discussion about our findings.”Trang này sẽ làm rõ cuộc thảo luận về các phát hiện của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn cần làm sáng tỏ một vấn đề phức tạp.

Ghi chú · Rất quan trọng để đảm bảo sự hiểu biết chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...