Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impact assessment reports

/ˈɪmpækt əˈsɛsmənt rɪˈpɔrts/ B2 IELTS

Nghĩa

Báo cáo phân tích tác động của thiên tai. phr.

Định nghĩa · Reports analyzing the effects of disasters.

“The agency released impact assessment reports after the hurricane.”Cơ quan đã phát hành báo cáo đánh giá tác động sau cơn bão.

“Impact assessment reports are essential for future disaster planning.”Báo cáo đánh giá tác động rất quan trọng cho kế hoạch thiên tai trong tương lai.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của báo cáo này trong bài viết.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...