Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a shadow of one's former self

/tə bi ə ˈʃædoʊ ʌv wʌnz ˈfɔrmər sɛlf/ B2 IELTS

Nghĩa

yếu hơn hoặc kém thành công hơn trước đây phr.

Định nghĩa · to be much weaker or less successful than before

“After the accident, he was a shadow of his former self.”Sau tai nạn, anh ấy trở thành cái bóng của chính mình trước đây.

“She felt like a shadow of her former self after the breakup.”Cô ấy cảm thấy như cái bóng của chính mình sau khi chia tay.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả sự suy giảm trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự thay đổi tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...