Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to grieve for

/tə ɡriv fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy buồn sâu sắc cho người đã chết phr.

Định nghĩa · to feel deep sadness for someone who has died

“She grieved for her lost friend for many years.”Cô ấy đã buồn cho người bạn đã mất của mình trong nhiều năm.

“He still grieves for his father who passed away last year.”Anh ấy vẫn còn buồn cho cha mình đã qua đời năm ngoái.

Đồng nghĩa mournsorrow

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện nỗi buồn trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến cái chết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...