to grieve for
Nghĩa
Định nghĩa · to feel deep sadness for someone who has died
“She grieved for her lost friend for many years.”Cô ấy đã buồn cho người bạn đã mất của mình trong nhiều năm.
“He still grieves for his father who passed away last year.”Anh ấy vẫn còn buồn cho cha mình đã qua đời năm ngoái.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện nỗi buồn trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến cái chết.