Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel heartache

/tə fil ˈhɑrtˌeɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy nỗi buồn lớn hoặc đau đớn về cảm xúc phr.

Định nghĩa · to feel great sadness or emotional pain

“She felt heartache after the breakup.”Cô ấy cảm thấy đau buồn sau khi chia tay.

“He experienced heartache when he lost his job.”Anh ấy đã trải qua nỗi buồn khi mất việc.

Đồng nghĩa anguishpain

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đau khổ trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này chỉ cảm xúc đau thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...