Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel left out

/tə fil lɛft aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy bị loại trừ hoặc không được tham gia vào một nhóm phr.

Định nghĩa · to feel excluded or not included in a group

“He felt left out when his friends went out without him.”Anh ấy cảm thấy bị bỏ rơi khi bạn bè đi chơi mà không có anh.

“She often feels left out during family gatherings.”Cô ấy thường cảm thấy bị bỏ rơi trong các buổi tụ họp gia đình.

Đồng nghĩa excludedisolated
Cụm hay dùng feel left outbe left out

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự cô đơn trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện cảm giác cô đơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...