to be in a sad state
Nghĩa
Định nghĩa · to be in a condition of sadness or distress
“The community was in a sad state after the disaster.”Cộng đồng ở trong tình trạng buồn bã sau thảm họa.
“He found himself in a sad state after losing his job.”Anh ấy thấy mình trong tình trạng buồn bã sau khi mất việc.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả tình hình trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự đau khổ.