Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in a sad state

/tə bi ɪn ə sæd steɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

ở trong tình trạng buồn bã hoặc đau khổ phr.

Định nghĩa · to be in a condition of sadness or distress

“The community was in a sad state after the disaster.”Cộng đồng ở trong tình trạng buồn bã sau thảm họa.

“He found himself in a sad state after losing his job.”Anh ấy thấy mình trong tình trạng buồn bã sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả tình hình trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự đau khổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...