Kho từ › Idioms · sadness › to bear the brunt of

to bear the brunt of

B2 phr. 📁 Idioms · sadness IELTS
chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó, thường là nỗi buồn
UK /tə bɛr ðə brʌnt ʌv/ · US /tə bɛr ðə brʌnt ʌv/
to suffer the worst part of something, often sadness
She bore the brunt of the family's sadness after the loss.
→ Cô ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của nỗi buồn gia đình sau mất mát.
He bore the brunt of criticism after the accident.→ Anh ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của sự chỉ trích sau tai nạn.
Đồng nghĩa
sufferendure
Collocations
bear the bruntsuffer the brunt
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chịu đựng trong bài viết.
Cụm từ này thể hiện sự chịu đựng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...