Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel a pang of sadness

/tə fil ə pæŋ ʌv ˈsædnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ phr.

Định nghĩa · to feel a sharp feeling of sadness

“She felt a pang of sadness when she saw the old photos.”Cô ấy cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ khi nhìn thấy những bức ảnh cũ.

“He felt a pang of sadness when he remembered his childhood.”Anh ấy cảm thấy nỗi buồn khi nhớ về tuổi thơ.

Đồng nghĩa sorrowache

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc sâu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...