Kho từ › Idioms · sadness › to feel a pang of sadness

to feel a pang of sadness

B2 phr. 📁 Idioms · sadness IELTS
cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ
UK /tə fil ə pæŋ ʌv ˈsædnəs/ · US /tə fil ə pæŋ ʌv ˈsædnəs/
to feel a sharp feeling of sadness
She felt a pang of sadness when she saw the old photos.
→ Cô ấy cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ khi nhìn thấy những bức ảnh cũ.
He felt a pang of sadness when he remembered his childhood.→ Anh ấy cảm thấy nỗi buồn khi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩa
sorrowache
Collocations
feel a pang of sadnessexperience a pang
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc sâu sắc trong bài viết.
Cụm từ này thường diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...