Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to carry one's sorrow

/tə ˈkæri wʌnz ˈsɔroʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu đựng nỗi buồn hoặc đau khổ từ một mất mát phr.

Định nghĩa · to bear the sadness or grief from a loss

“He carries his sorrow quietly, not wanting to burden others.”Anh ấy âm thầm chịu đựng nỗi buồn, không muốn làm phiền người khác.

“She carries her sorrow from her childhood with her.”Cô ấy mang theo nỗi buồn từ thời thơ ấu.

Đồng nghĩa bearendure

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự kiên cường trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự chịu đựng nỗi buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...