Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel a weight on one's shoulders

/tə fil ə weɪt ɑn wʌnz ˈʃoʊldərz/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy nặng nề vì nỗi buồn hoặc trách nhiệm phr.

Định nghĩa · to feel burdened by sadness or responsibility

“He felt a weight on his shoulders after his friend passed away.”Anh ấy cảm thấy nặng nề sau khi bạn mình qua đời.

“She carried a weight on her shoulders during tough times.”Cô ấy cảm thấy nặng nề trong những lúc khó khăn.

Đồng nghĩa burdenload

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện cảm giác nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...