EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'carry' › carry over from
carry over from
B1
v.
📁 Phrasal verbs · gốc 'carry'
IELTS
chuyển một cái gì đó từ thời gian hoặc nơi này sang nơi khác
UK /ˈkæri ˈoʊvər frʌm/
·
US /ˈkæri ˈoʊvər frʌm/
to transfer something from one time or place to another
The budget will carry over from last year.
→ Ngân sách sẽ được chuyển từ năm ngoái.
You can carry over your points to next year.
→ Bạn có thể chuyển điểm của mình sang năm sau.
Đồng nghĩa
transfer
move
Collocations
carry over from last year
carry over from past
🎯
IELTS:
Thể hiện sự liên tục trong bài viết của bạn.
Dùng khi nói về việc chuyển giao giữa các thời điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
carry away with
/ˈkɛri əˈweɪ wɪð/
trở nên rất tham gia vào điều gì đó
carry off with
/ˈkɛri ɔf wɪð/
lấy đi điều gì đó từ ai đó
carry through with
/ˈkɛri θru wɪð/
hoàn thành điều gì đó bạn đã bắt đầu
carry in
/ˈkɛri ɪn/
mang điều gì đó vào một nơi
carry off by
/ˈkɛri ɔf baɪ/
khiến ai đó rất ấn tượng
carry back to
/ˈkɛri bæk tu/
nhắc ai đó về một thời điểm trước đó
carry over to
/ˈkɛri ˈoʊvər tu/
chuyển điều gì đó đến một nơi hoặc thời gian khác
carry forth
/ˈkɛri fɔrθ/
đưa điều gì đó vào hành động
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'carry'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...