Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry forward with

/ˈkæri ˈfɔrwərd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục với một cái gì đó một cách chủ động v.

Định nghĩa · to continue with something in a proactive manner

“They plan to carry forward with the project next month.”Họ dự định sẽ tiếp tục dự án vào tháng tới.

“She will carry forward with her ideas.”Cô ấy sẽ tiếp tục với ý tưởng của mình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết tâm trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự chủ động trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...