Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy family gatherings

/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các buổi họp mặt gia đình. phr.

Định nghĩa · to take part in family get-togethers.

“I enjoy family gatherings during the holidays.”Tôi thích tham gia các buổi họp mặt gia đình trong các kỳ nghỉ.

“Enjoying family gatherings strengthens our bonds.”Tham gia các buổi họp mặt gia đình củng cố mối quan hệ của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hoạt động gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Rất tốt cho quan hệ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...