Kho từ › Collocations · leisure & hobbies › attend cooking classes

attend cooking classes

B2 phr. 📁 Collocations · leisure & hobbies IELTS
tham gia vào các lớp học nấu ăn.
UK /əˈtɛnd ˈkʊkɪŋ ˈklæsɪz/ · US /əˈtɛnd ˈkʊkɪŋ ˈklæsɪz/
to participate in lessons for cooking.
I plan to attend cooking classes to improve my skills.
→ Tôi dự định tham gia các lớp học nấu ăn để cải thiện kỹ năng của mình.
Attending cooking classes can be a fun experience.→ Tham gia các lớp học nấu ăn có thể là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩa
take culinary lessonsjoin cooking workshops
Collocations
learn new recipesexplore different cuisinespractice cooking techniques
Thích hợp cho những ai yêu thích ẩm thực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...