Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clarify the key points

B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ những điểm chính phr.

Định nghĩa · to make the main ideas clear and understandable

“Let me clarify the key points before we move on.”Hãy để tôi làm rõ những điểm chính trước khi chúng ta tiếp tục.

“It's important to clarify the key points of the debate.”Điều quan trọng là làm rõ những điểm chính của cuộc tranh luận.

Mẹo IELTS · Cụm từ này thể hiện khả năng giải thích tốt.

Ghi chú · Sử dụng khi cần làm rõ nội dung phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...